精灵
[jīng líng] [精 灵]
linh hồn; tiên; yêu tinh
精灵 đọc là jīng líng, nghĩa là linh hồn; tiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
精灵 (jīng líng) nghĩa là linh hồn; tiên.
Viết lần lượt từng chữ 精, 灵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 小精灵 (xiǎo jīng líng) – yêu tinh; 精灵文 (jīng líng wén) – Tiếng Elvish (ngôn ngữ của yêu tinh); 蓝精灵 (lán jīng líng) – Xì Trum; 精灵宝钻 (jīng líng bǎo zuàn) – bảo vật của linh hồn; 蓝色小精灵 (lán sè xiǎo jīng líng) – xì trum.