XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

精灵 đọc là jīng líng, nghĩa là linh hồn; tiên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 精灵

精灵 nghĩa là gì?

精灵 (jīng líng) nghĩa là linh hồn; tiên.

Cách viết 精灵 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 精, 灵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 精灵?

Thường gặp: 小精灵 (xiǎo jīng líng) – yêu tinh; 精灵文 (jīng líng wén) – Tiếng Elvish (ngôn ngữ của yêu tinh); 蓝精灵 (lán jīng líng) – Xì Trum; 精灵宝钻 (jīng líng bǎo zuàn) – bảo vật của linh hồn; 蓝色小精灵 (lán sè xiǎo jīng líng) – xì trum.