麻辣烫
[má là tàng] [麻 辣 烫]
súp cay nóng (thường bán ở quầy hàng rong)
你尝过四川麻辣烫吗?
nǐ cháng guo sì chuān má là tàng ma?Bạn đã thử món mala tang Tứ Xuyên chưa?
麻辣烫 đọc là má là tàng, nghĩa là súp cay nóng (thường bán ở quầy hàng rong). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[má là tàng] [麻 辣 烫]
súp cay nóng (thường bán ở quầy hàng rong)
你尝过四川麻辣烫吗?
nǐ cháng guo sì chuān má là tàng ma?Bạn đã thử món mala tang Tứ Xuyên chưa?
麻辣烫 (má là tàng) nghĩa là súp cay nóng (thường bán ở quầy hàng rong).
Viết lần lượt từng chữ 麻, 辣, 烫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.