XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

黄金周 đọc là huáng jīn zhōu, nghĩa là Tuần lễ Vàng, hai kỳ nghỉ lễ quốc gia 7 ngày. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

黄金周

[huáng jīn zhōu] [黄 金 周]

Tuần lễ Vàng, hai kỳ nghỉ lễ quốc gia 7 ngày

该景区黄金周期间接待游客超过五十万人次。

gāi jǐng qū huáng jīn zhōu qī jiān jiē dài yóu kè chāo guò wǔ shí wàn rén cì.

Khu danh lam thắng cảnh này đã đón hơn 500.000 lượt khách trong tuần lễ vàng.

Hỏi đáp về từ 黄金周

黄金周 nghĩa là gì?

黄金周 (huáng jīn zhōu) nghĩa là Tuần lễ Vàng, hai kỳ nghỉ lễ quốc gia 7 ngày.

Cách viết 黄金周 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 黄, 金, 周 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.