齐头并进
[qí tóu bìng jìn] [齐 头 并 进]
tiến lên cùng nhau (thành ngữ); thực hiện các nhiệm vụ đồng thời; đi đôi với nhau
齐头并进 đọc là qí tóu bìng jìn, nghĩa là tiến lên cùng nhau (thành ngữ); thực hiện các nhiệm vụ đồng thời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qí tóu bìng jìn] [齐 头 并 进]
tiến lên cùng nhau (thành ngữ); thực hiện các nhiệm vụ đồng thời; đi đôi với nhau
齐头并进 (qí tóu bìng jìn) nghĩa là tiến lên cùng nhau (thành ngữ); thực hiện các nhiệm vụ đồng thời.
Viết lần lượt từng chữ 齐, 头, 并, 进 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.