XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 褒 đọc là bāo, nghĩa là khen ngợi; tuyên dương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 褒

褒 nghĩa là gì?

褒 (bāo) nghĩa là khen ngợi; tuyên dương.

Cách viết chữ 褒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 褒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 褒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 褒义 (bāo yì) – nghĩa khen ngợi; 褒呔 (bāo tāi) – nơ thắt cổ (từ mượn) (tiếng Quảng Đông); 褒姒 (bāo sì) – Baosi, phi tần của Chu U Vương 周幽王 (zhōu yōu wáng) và là một trong n…; 褒忠 (bāo zhōng) – thị trấn Baozhong hoặc Paochung ở huyện Vân Lâm 云林县 (yún lín xiàn),…; 褒扬 (bāo yáng) – khen ngợi; 褒贬 (bāo biǎn) – đánh giá.