褒
[bāo]
khen ngợi; tuyên dương; tôn vinh
同样一个字,在不同语境中可能有褒义也有贬义。
tóng yàng yí gè zì, zài bù tóng yǔ jìng zhōng kě néng yǒu bāo yì yě yǒu biǎn yì.Cùng một chữ, trong ngữ cảnh khác nhau có thể mang nghĩa tốt hoặc nghĩa xấu.
Chữ 褒 đọc là bāo, nghĩa là khen ngợi; tuyên dương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bāo]
khen ngợi; tuyên dương; tôn vinh
同样一个字,在不同语境中可能有褒义也有贬义。
tóng yàng yí gè zì, zài bù tóng yǔ jìng zhōng kě néng yǒu bāo yì yě yǒu biǎn yì.Cùng một chữ, trong ngữ cảnh khác nhau có thể mang nghĩa tốt hoặc nghĩa xấu.
褒 (bāo) nghĩa là khen ngợi; tuyên dương.
Viết lần lượt từng nét của chữ 褒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 褒义 (bāo yì) – nghĩa khen ngợi; 褒呔 (bāo tāi) – nơ thắt cổ (từ mượn) (tiếng Quảng Đông); 褒姒 (bāo sì) – Baosi, phi tần của Chu U Vương 周幽王 (zhōu yōu wáng) và là một trong n…; 褒忠 (bāo zhōng) – thị trấn Baozhong hoặc Paochung ở huyện Vân Lâm 云林县 (yún lín xiàn),…; 褒扬 (bāo yáng) – khen ngợi; 褒贬 (bāo biǎn) – đánh giá.