褒义
[bāo yì] [褒 义]
nghĩa khen ngợi; hàm ý tích cực
同样一个字,在不同语境中可能有褒义也有贬义。
tóng yàng yí gè zì, zài bù tóng yǔ jìng zhōng kě néng yǒu bāo yì yě yǒu biǎn yì.Cùng một chữ, trong ngữ cảnh khác nhau có thể mang nghĩa tốt hoặc nghĩa xấu.
褒义 đọc là bāo yì, nghĩa là nghĩa khen ngợi; hàm ý tích cực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bāo yì] [褒 义]
nghĩa khen ngợi; hàm ý tích cực
同样一个字,在不同语境中可能有褒义也有贬义。
tóng yàng yí gè zì, zài bù tóng yǔ jìng zhōng kě néng yǒu bāo yì yě yǒu biǎn yì.Cùng một chữ, trong ngữ cảnh khác nhau có thể mang nghĩa tốt hoặc nghĩa xấu.
褒义 (bāo yì) nghĩa là nghĩa khen ngợi; hàm ý tích cực.
Viết lần lượt từng chữ 褒, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.