韪
[wěi]
đúng; phải
Chữ 韪 đọc là wěi, nghĩa là đúng; phải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wěi]
đúng; phải
韪 (wěi) nghĩa là đúng; phải.
Viết lần lượt từng nét của chữ 韪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不韪 (bù wěi) – sai lầm; 丁韪良 (dīng wěi liáng) – William A.P. Martin (1827-1916), nhà truyền giáo người Mỹ sống 62 nă…; 大不韪 (dà bù wěi) – sai lầm lớn; 冒大不韪 (mào dà bù wěi) – (thành ngữ) đối mặt với sự chỉ trích.