Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao , được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Câu kiêm ngữ: sai khiến, cho phép, mời nhờ và gây ra trạng thái .
Nhờ đồng nghiệp giúp việc · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使 Luyện phân biệt sắc thái 让/叫/请/使 qua tình huống nơi làm việc.
兼语句 — causative constructions LISTENING 12 phút +15 XP 16 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Hội thoại16 Bài giảng1 Ngữ pháp1 Từ vựng12 Luyện tập2
王老师 Thầy Vương · 王老师 大卫,你手头的事情能稍停一下吗?我想和你沟通几句。 dà wèi, nǐ shǒu tóu de shì qíng néng shāo tíng yí xià ma? wǒ xiǎng hé nǐ gōu tōng jǐ jù. Đại Vệ, việc trên tay em có thể tạm dừng một chút không? Thầy muốn trao đổi vài câu với em. 大卫 Đại Vệ · 大卫 方便的,王老师。您有什么具体安排吗? fāng biàn de, wáng lǎo shī. nín yǒu shén me jù tǐ ān pái ma? Dạ tiện ạ, thầy Vương. Thầy có sắp xếp cụ thể gì không ạ? 王老师 Thầy Vương · 王老师 我想请你协助统筹上午十点的课题研讨会。 wǒ xiǎng qǐng nǐ xié zhù tǒng chóu shàng wǔ shí diǎn de kè tí yán tǎo huì. Thầy muốn nhờ em hỗ trợ điều phối hội thảo chuyên đề nghiên cứu lúc mười giờ sáng. 大卫 Đại Vệ · 大卫 好的。会议地点依然设在第二学术报告厅吗? hǎo de. huì yì dì diǎn yī rán shè zài dì èr xué shù bào gào tīng ma? Vâng ạ. Địa điểm họp vẫn bố trí ở phòng báo cáo học thuật số hai phải không ạ? 王老师 Thầy Vương · 王老师 对,地点未作变动,议程紧凑,预计一个小时即可圆满结束。 duì, dì diǎn wèi zuò biàn dòng, yì chéng jǐn còu, yù jì yí gè xiǎo shí jí kě yuán mǎn jié shù. Đúng vậy, địa điểm không đổi, lịch trình tinh gọn, dự kiến một tiếng là có thể kết thúc trọn vẹn. 大卫 Đại Vệ · 大卫 好的,我一定准时到场。前期筹备需要我协助哪些具体事项? hǎo de, wǒ yí dìng zhǔn shí dào chǎng. qián qī chóu bèi xū yào wǒ xié zhù nǎ xiē jù tǐ shì xiàng? Vâng, em nhất định sẽ đến đúng giờ. Khâu chuẩn bị ban đầu cần em hỗ trợ những việc cụ thể nào ạ? 王老师 Thầy Vương · 王老师 本次会议旨在深入审议并拟定下阶段的研究规划。 běn cì huì yì zhǐ zài shēn rù shěn yì bìng nǐ dìng xià jiē duàn de yán jiū guī huà. Cuộc họp lần này nhằm thẩm định sâu sát và hoạch định kế hoạch nghiên cứu giai đoạn tiếp theo. 大卫 Đại Vệ · 大卫 明白了,是否需要我预先归纳整理相关的文献与调研数据? míng bái le, shì fǒu xū yào wǒ yù xiān guī nà zhěng lǐ xiāng guān de wén xiàn yǔ diào yán shù jù? Em hiểu rồi, có cần em tóm lược sắp xếp trước các tài liệu và số liệu khảo sát liên quan không ạ? 王老师 Thầy Vương · 王老师 正有此意。我想让你把定稿的研讨资料分发给整个课题组。 zhèng yǒu cǐ yì. wǒ xiǎng ràng nǐ bǎ dìng gǎo de yán tǎo zī liào fēn fā gěi zhěng gè kè tí zǔ. Chính là ý đó. Thầy muốn nhờ em gửi tài liệu hội thảo đã chốt cho cả nhóm nghiên cứu. 大卫 Đại Vệ · 大卫 没问题。直接发昨日统稿修订后的终版,对吗? méi wèn tí. zhí jiē fā zuó rì tǒng gǎo xiū dìng hòu de zhōng bǎn, duì ma? Không vấn đề gì ạ. Gửi thẳng bản cuối đã chỉnh sửa thống nhất hôm qua, đúng không thầy? 王老师 Thầy Vương · 王老师 对,请务必在九点半以前分发完毕,便于大家提前审阅。 duì, qǐng wù bì zài jiǔ diǎn bàn yǐ qián fēn fā wán bì, biàn yú dà jiā tí qián shěn yuè. Đúng, xin hãy phân phát xong trước chín giờ rưỡi để mọi người tiện xem xét trước. 大卫 Đại Vệ · 大卫 好的,我核对无误后立即抄送,绝不耽误会务进程。 hǎo de, wǒ hé duì wú wù hòu lì jí chāo sòng, jué bù dān wù huì wù jìn chéng. Vâng, em đối chiếu không có sai sót sẽ gửi ngay, tuyệt đối không làm chậm trễ tiến trình hội nghị. 王老师 Thầy Vương · 王老师 提前让与会人员熟悉核心议题,研讨时才能凝聚共识。 tí qián ràng yù huì rén yuán shú xī hé xīn yì tí, yán tǎo shí cái néng níng jù gòng shí. Để người tham dự làm quen trước với chủ đề cốt lõi thì khi thảo luận mới có thể đạt được đồng thuận. 大卫 Đại Vệ · 大卫 您说得对,前期周密的筹备定能使研讨进程更加高效顺畅。 nín shuō de duì, qián qī zhōu mì de chóu bèi dìng néng shǐ yán tǎo jìn chéng gèng jiā gāo xiào shùn chàng. Thầy nói đúng ạ, sự chuẩn bị chu toàn từ trước nhất định sẽ khiến tiến trình thảo luận hiệu quả và suôn sẻ hơn. 王老师 Thầy Vương · 王老师 材料准备充分,便能使大家毫无顾虑地各抒己见。 cái liào zhǔn bèi chōng fèn, biàn néng shǐ dà jiā háo wú gù lǜ dì gè shū jǐ jiàn. Tài liệu chuẩn bị đầy đủ thì có thể khiến mọi người không ngần ngại bày tỏ ý kiến riêng. 大卫 Đại Vệ · 大卫 请老师放心,严谨的筹划必将促使本次会议取得预期成效。 qǐng lǎo shī fàng xīn, yán jǐn de chóu huà bì jiāng cù shǐ běn cì huì yì qǔ dé yù qī chéng xiào. Xin thầy yên tâm, kế hoạch chu đáo nghiêm cẩn chắc chắn sẽ thúc đẩy cuộc họp lần này đạt hiệu quả như mong đợi. Giới thiệu Bài: Nhờ sinh viên hỗ trợ · Câu kiêm ngữ 让 / 叫 / 请 / 使
Câu kiêm ngữ dùng 请 / 让 / 叫 + đối tượng + V để thỉnh cầu, ủy thác; 使 + đối tượng/sự việc + V/Adj diễn tả kết quả hoặc chuyển biến trạng thái trong văn cảnh học thuật, trang trọng. Mạch hội thoại: Giảng viên hướng dẫn nhờ nghiên cứu sinh hỗ trợ chuẩn bị hội thảo.
Câu kiêm ngữ: sai khiến, cho phép, mời nhờ và gây ra trạng thái 兼语句:让 / 叫 / 请 / 使 HSK6 5 quy tắc
Câu kiêm ngữ có một thành phần vừa làm tân ngữ của động từ trước, vừa làm chủ ngữ của vị ngữ sau. Phân biệt 让, 叫, 请, 使 theo ý nghĩa và sắc thái sử dụng.
Xem đầy đủ chủ điểm›
làm; tham gia; viết; sáng tác; giả vờ; giả bộ
mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình
chủ đề thảo luận; chủ đề; đề tài
điều tra và nghiên cứu; nghiên cứu; điều tra
nhiệm vụ; vấn đề; vấn đề cần giải quyết
chuẩn bị; sẵn sàng cho việc gì
dễ dàng để; thuận tiện cho
hiểu biết chung; đồng thuận
把资料分发给整个课题组 更换学术报告厅的会议地点 重新拟定下阶段研究规划 取消上午拟定的课题研讨会
Bài trước Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句 Bài tiếp theo Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语