Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Câu kiêm ngữ: sai khiến, cho phép, mời nhờ và gây ra trạng thái.
Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句
Luyện Câu kiêm ngữ qua buổi duyệt đề án thiết kế bảo tàng hỗ trợ người khuyết thị trải nghiệm nghệ thuật.
Inclusive Multi-Sensory VR Museum Exhibition DesignLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Câu kiêm ngữ (兼语句) là cấu trúc câu vị ngữ kép, trong đó tân ngữ của động từ thứ nhất đồng thời làm chủ ngữ cho động từ thứ hai. Mẫu câu này thường dùng các động từ chỉ sự sai khiến, mời mọc hoặc điều động như 请, 派, 让, 使, 催. Cấu trúc cơ bản: S + V1 (请/派/让/使...) + O1/S2 + V2.
Câu kiêm ngữ: sai khiến, cho phép, mời nhờ và gây ra trạng thái
兼语句:让 / 叫 / 请 / 使HSK65 quy tắc
Câu kiêm ngữ có một thành phần vừa làm tân ngữ của động từ trước, vừa làm chủ ngữ của vị ngữ sau. Phân biệt 让, 叫, 请, 使 theo ý nghĩa và sắc thái sử dụng.
团队tuán duì
NOUN
đội nhóm
“一个优秀的团队需要成员之间紧密合作。”
古典gǔ diǎn
OTHER
cổ điển
“学习疲惫时,她喜欢听古典音乐来放松神经。”
定位dìng wèi
VERB
định vị; xác định vị thế
“公司需要重新定位产品的市场目标。”
提交tí jiāo
VERB
nộp (báo cáo v.v.); chuyển (vấn đề) cho ai đó
“请大家在周五下班之前提交本月的销售报告。”
绘画huì huà
NOUN
vẽ; hội họa
“她从小就对绘画有着浓厚的兴趣。”
障碍zhàng ài
NOUN
rào cản; chướng ngại; sự cản trở
“语言障碍让他在国外生活很不方便。”
反馈fǎn kuì
VERB
gửi thông tin phản hồi; phản hồi
“请大家把对这套新课程的意见及时反馈给王老师。”
包容bāo róng
VERB
tha thứ; tha lỗi; thể hiện sự khoan dung
“好的文化应该包容不同的意见与生活习惯。”
后续hòu xù
VERB
theo sau, tiếp nối; (phương ngữ) tái hôn
“我们会持续关注这起事件的后续发展并及时汇报。”
展览zhǎn lǎn
VERB
trưng bày; triển lãm; cuộc triển lãm
“博物馆正在举办艺术展览。”
搭建dā jiàn
VERB
xây dựng (đặc biệt với vật liệu đơn giản); dựng lên (một cái chòi tạm); lắp ráp
“志愿者在广场上搭建了一个临时服务站,为市民提供帮助。”
构思gòu sī
VERB
thiết kế; dựng lên; lên kế hoạch
“作家花了数月时间构思这部新小说。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Cao Tiểu Minh đề xuất phương án công nghệ nào để hỗ trợ người khiếm thị?
2. LISTENING
Thầy Vương giao trọng trách gì và Cao Tiểu Minh cam kết giải quyết vấn đề gì?