Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Câu kiêm ngữ: sai khiến, cho phép, mời nhờ và gây ra trạng thái.
Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句
Luyện câu kiêm ngữ qua dự án ứng dụng công nghệ đồ họa 3D và chiếu vòm 360 độ giúp nghệ thuật rối bóng truyền thống thu hút khán giả hiện đại.
Revitalizing Shadow Puppetry Through Digital Dome ProjectionLISTENING12 phút+15 XP13 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/13
Giới thiệu
Câu kiêm ngữ (兼语句) dùng tân ngữ của động từ thứ nhất làm chủ ngữ cho động từ thứ hai, thường biểu thị sự sai khiến, thúc đẩy hoặc cho phép.
Công thức: S + 使/促使/让/叫/令 + O (Kiêm ngữ) + V/VP
Câu kiêm ngữ: sai khiến, cho phép, mời nhờ và gây ra trạng thái
兼语句:让 / 叫 / 请 / 使HSK65 quy tắc
Câu kiêm ngữ có một thành phần vừa làm tân ngữ của động từ trước, vừa làm chủ ngữ của vị ngữ sau. Phân biệt 让, 叫, 请, 使 theo ý nghĩa và sắc thái sử dụng.
冲击chōng jī
VERB
tác động mạnh; gây cú sốc
“电子商务的发展对传统零售业造成了巨大冲击。”
娱乐yú lè
VERB
giải trí; tiêu khiển; giải khuây
“现代人喜欢在周末通过打球来娱乐和放松。”
戏曲xì qǔ
NOUN
hý kịch Trung Quốc
“京剧是中国最有代表性的戏曲形式之一。”
探索tàn suǒ
VERB
khám phá; thăm dò
“科学家们一直在探索宇宙的奥秘。”
构建gòu jiàn
VERB
xây dựng (cái gì đó trừu tượng)
“企业致力于构建高效的管理体系。”
逼bī
VERB
ép buộc (ai làm gì); cưỡng ép; thúc ép
“生活逼着他不得不努力工作。”
环绕huán rào
VERB
bao quanh; quay quanh; xoay quanh
“小村庄被高山环绕着。”
古老gǔ lǎo
ADJ
cổ xưa; cổ kính
“这座古老的城市每年吸引很多游客。”
呈现chéng xiàn
VERB
xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó)
“报告向我们呈现了公司未来的发展前景。”
感gǎn
OTHER
cảm thấy; làm cảm động; chạm vào
“听到这个好消息,我深感欣慰。”
逼真bī zhēn
ADJ
sống động; giống như thật; rõ ràng
“这幅画上的花鸟形象栩栩如生,画得十分逼真。”
人物rén wù
NOUN
người; nhân vật; nhân vật trong tác phẩm; tranh nhân vật