Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Câu kiêm ngữ: sai khiến, cho phép, mời nhờ và gây ra trạng thái.
Tranh chấp bản quyền hợp đồng thiết kế · Câu kiêm ngữ
Luyện câu kiêm ngữ qua tình huống giải quyết tranh chấp pháp lý về quyền sở hữu trí tuệ bản vẽ số.
Freelance Design Copyright DisputeLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Câu kiêm ngữ (兼语句) có vị ngữ gồm hai động từ, trong đó tân ngữ của động từ thứ nhất kiêm luôn vai trò chủ ngữ của động từ thứ hai. Trong môi trường thương mại và pháp lý HSK6, kết cấu này thường đi kèm các động từ biểu thị sự yêu cầu, sai khiến hoặc thúc đẩy như 促使, 请, 委托, 逼迫.
Công thức: S + V1 (促使/请/委托/逼迫) + Kiêm ngữ (O1/S2) + V2 + (O2)
Câu kiêm ngữ: sai khiến, cho phép, mời nhờ và gây ra trạng thái
兼语句:让 / 叫 / 请 / 使HSK65 quy tắc
Câu kiêm ngữ có một thành phần vừa làm tân ngữ của động từ trước, vừa làm chủ ngữ của vị ngữ sau. Phân biệt 让, 叫, 请, 使 theo ý nghĩa và sắc thái sử dụng.
侵犯qīn fàn
VERB
xâm phạm; xâm lấn; vi phạm
“任何组织都不得侵犯公民的合法权益。”
出面chū miàn
VERB
đích thân xuất hiện; xen vào; bước ra
“这起商业纠纷经过行业协会出面调解,已妥善解决。”
法庭fǎ tíng
NOUN
tòa án
“律师在法庭上出示了关键证据。”
委托wěi tuō
VERB
ủy thác; ủy nhiệm; giao phó
“我委托律师帮我处理合同问题。”
逼迫bī pò
VERB
ép buộc; cưỡng ép; bắt buộc
“无论遇到多大压力,也没有人能逼迫他放弃理想。”
和解hé jiě
VERB
giải quyết (tranh chấp ngoài tòa); hòa giải; dàn xếp
“双方最终决定在庭外达成和解。”
损失sǔn shī
NOUN
mất mát; tổn thất; hư hại
“这次火灾给工厂造成了巨大的经济损失。”
赔偿péi cháng
VERB
bồi thường
“如果损坏了公司设备,你必须按照规定赔偿。”
达成dá chéng
VERB
đạt được (một thỏa thuận); hoàn thành
“双方经过讨论,终于达成了协议。”
严肃yán sù
ADJ
trang nghiêm; nghiêm trọng; nghiêm túc
“开会的时候,大家的神情都非常严肃。”
分明fēn míng
ADJ
rõ ràng; minh bạch; rõ rệt
“他的爱恨分明,从不隐瞒自己的真实情感。”
协议xié yì
NOUN
thỏa thuận; hiệp ước; giao thức
“双方最终达成了一致协议。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo đoạn hội thoại, đối tác thương mại đã vi phạm điều gì?
2. LISTENING
Hai nhân vật dự định xử lý tranh chấp theo phương án nào?