Bài này thuộc khoá HSK 6 — Trôi chảy nâng cao, được gợi ý ở đây vì có luyện chủ điểm Câu kiêm ngữ: sai khiến, cho phép, mời nhờ và gây ra trạng thái.
Thuyết phục nhà đầu tư · 句兼语
Luyện câu kiêm ngữ (令/使/让) qua tình huống 大卫 thuyết phục 王老师 giới thiệu startup công nghệ với quỹ đầu tư.
Startup Pitch – Causative and Pivotal SentencesLISTENING12 phút+15 XP14 thoại · 12 từ · 2 bài tập
Nghe cả đoạnlượt 1/14
Giới thiệu
Câu kiêm ngữ (兼语句) là cấu trúc vị ngữ kép, trong đó tân ngữ của động từ thứ nhất (V1) đồng thời làm chủ ngữ thực hiện hành động cho động từ thứ hai (V2). Nhóm động từ V1 thường dùng gồm các từ chỉ sự sai khiến, yêu cầu hoặc tạo ra kết quả như: 请 (mời, nhờ), 让 (bảo, để), 使 (làm cho, khiến cho), 令 (khiến cho).
Công thức cơ bản: S + V1 (请 / 让 / 使 / 令) + Kiêm ngữ (O1 / S2) + V2 / Vị ngữ 2
Câu kiêm ngữ: sai khiến, cho phép, mời nhờ và gây ra trạng thái
兼语句:让 / 叫 / 请 / 使HSK65 quy tắc
Câu kiêm ngữ có một thành phần vừa làm tân ngữ của động từ trước, vừa làm chủ ngữ của vị ngữ sau. Phân biệt 让, 叫, 请, 使 theo ý nghĩa và sắc thái sử dụng.
最终zuì zhōng
ADV
cuối cùng; sau cùng
“经过努力,他最终实现了自己的梦想。”
截止jié zhǐ
VERB
đóng; ngừng; chấm dứt điều gì
“本次活动报名将于明天下午五点截止。”
提交tí jiāo
VERB
nộp (báo cáo v.v.); chuyển (vấn đề) cho ai đó
“请大家在周五下班之前提交本月的销售报告。”
核心hé xīn
NOUN
lõi; hạt nhân
“创新是企业发展的核心竞争力。”
虽suī
CONJ
mặc dù; dù rằng
“虽有困难,我们依然坚持完成了任务。”
财务cái wù
NOUN
công việc tài chính
“他毕业后在一家跨国公司从事财务管理工作。”
到位dào wèi
VERB
đến đúng vị trí; đạt yêu cầu; đầy đủ, thỏa đáng
“各项安全措施必须落实到位。”
犹豫yóu yù
ADJ
do dự
“别再犹豫了,机会很快就会失去。”
粗糙cū cāo
ADJ
thô ráp; sần sùi; sơ sài
“这件手工艺品的表面略显粗糙,但设计很独特。”
过关guò guān
VERB
vượt qua rào cản; vượt qua (thử thách); đậu (bài kiểm tra)
“他的汉语水平很高,这次考试顺利过关。”
后续hòu xù
VERB
theo sau, tiếp nối; (phương ngữ) tái hôn
“我们会持续关注这起事件的后续发展并及时汇报。”
支出zhī chū
NOUN
chi tiêu; chi trả; chi phí; khoản chi
“我们要减少不必要的支出。”
Tiến độ luyện tập…
+15 XP
1. LISTENING
Theo lời thầy Vương, Đại Vệ cần làm gì để giải quyết thiếu sót về tài chính?
2. LISTENING
Thầy Vương đưa ra mốc thời gian và điều kiện gì trước khi nhận lời giới thiệu?