XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Bài viết › Ngữ pháp tiếng Trung › Phân biệt 是 (shì) và 在 (zài): "là" và "ở" dùng thế nào, bài tập có đáp án
Phân biệt 是 (shì) và 在 (zài): "là" và "ở" dùng thế nào, bài tập có đáp ánBài viếtNgữ pháp

Phân biệt 是 (shì) và 在 (zài): "là" và "ở" dùng thế nào, bài tập có đáp án

6 tháng 11, 2026 · Hà Thế Cường

Thuộc chủ đề: Ngữ pháp tiếng Trung

是 nối hai danh từ (A là B), 在 chỉ vị trí (A ở đâu) hoặc hành động đang diễn ra. Cách phân biệt 是 và 在, câu phủ định, lỗi người Việt hay sai và bài tập có đáp án.

Cập nhật: 06/11/2026.

是 (shì) và 在 (zài) đều là từ HSK 1, nhưng người Việt hay dùng nhầm vì câu tiếng Việt "Tôi ở nhà" và "Tôi là học sinh" nghe cùng một khuôn.

1. 是: "là", nối hai danh từ

A 是 B, A chính là B:

  • 我是学生。(Tôi là học sinh.)
  • 这是我的书。(Đây là sách của tôi.)
  • Phủ định: 他不是老师。(Anh ấy không phải là giáo viên.)

Không dùng 是 trước tính từ: nói 她很漂亮 (cô ấy rất đẹp), không nói "她是漂亮". Xem chủ điểm 是 / 不是.

2. 在: "ở" (vị trí) và "đang" (tiến hành)

  • Ở đâu (động từ): 我在家。(Tôi ở nhà.) 书在桌子上。(Sách ở trên bàn.)
  • Làm gì ở đâu (giới từ): 我在公司工作。(Tôi làm việc ở công ty.)
  • Đang làm gì (phó từ): 他在看书。(Anh ấy đang đọc sách.)
  • Phủ định: 他不在家。(Anh ấy không ở nhà.)

Xem chủ điểm 在: ở và đang.

3. Mẹo phân biệt nhanh

Sau chỗ trống là danh từ chỉ người hoặc vật, nói "là ai, là gì" thì dùng 是. Sau chỗ trống là nơi chốn, hoặc động từ đang diễn ra, thì dùng 在.

So sánh: 他是医生 (Anh ấy là bác sĩ) và 他在医院 (Anh ấy ở bệnh viện).

4. Bài tập: điền 是 hoặc 在

  1. 我___越南人。
  2. 妈妈___厨房做饭。
  3. 你的手机___桌子上。
  4. 她___我的中文老师。
  5. 他们___看电视。
  6. 这___什么?

Đáp án: 1 是 · 2 在 · 3 在 · 4 是 · 5 在 · 6 是.

Luyện thêm: đề thi thử HSK 1, game xếp câu, ngữ pháp HSK 1 thường gặp.

← Tất cả bài viết