XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Bài viết › Ngữ pháp tiếng Trung › Phân biệt 认识 và 知道: "quen, biết mặt" và "biết thông tin", bài tập có đáp án
Phân biệt 认识 và 知道: "quen, biết mặt" và "biết thông tin", bài tập có đáp ánBài viếtNgữ pháp

Phân biệt 认识 và 知道: "quen, biết mặt" và "biết thông tin", bài tập có đáp án

6 tháng 11, 2026 · Hà Thế Cường

Thuộc chủ đề: Ngữ pháp tiếng Trung

认识 là quen biết người hoặc nhận ra chữ, đường; 知道 là biết một thông tin, sự việc. Cách phân biệt 认识 và 知道, ví dụ, lỗi người Việt hay sai và bài tập có đáp án.

Cập nhật: 06/11/2026.

Cả 认识 (rènshi) và 知道 (zhīdào) đều dịch là "biết", nên câu "Tôi biết anh ấy" và "Tôi biết anh ấy tên gì" dễ dùng nhầm.

1. 认识: quen biết, nhận ra

  • Quen người (đã gặp, đã làm quen): 我认识他。(Tôi quen anh ấy.) 认识你很高兴!(Rất vui được làm quen với bạn!)
  • Nhận ra chữ, đường: 这个字你认识吗?(Chữ này bạn có biết đọc không?) 我认识去你家的路。(Tôi biết đường đến nhà bạn.)

2. 知道: biết một thông tin

  • 我知道他叫什么名字。(Tôi biết anh ấy tên gì.)
  • 你知道明天几点上课吗?(Bạn có biết mai mấy giờ vào học không?)
  • Biết về một người (nghe nói, nhưng chưa quen): 我知道这个歌手,但是不认识他。(Tôi biết ca sĩ này, nhưng không quen anh ấy.)

3. Mẹo phân biệt

Sau "biết" là một người hoặc một chữ mà bạn đã gặp thì dùng 认识. Sau "biết" là một câu, một sự việc (ai, khi nào, ở đâu, cái gì) thì dùng 知道.

4. Bài tập: điền 认识 hoặc 知道

  1. 你___她吗?我们是同学。
  2. 你___她的电话号码吗?
  3. 我不___这个汉字。
  4. 你___他为什么没来吗?
  5. 我们是去年___的。
  6. 我___北京是中国的首都。

Đáp án: 1 认识 · 2 知道 · 3 认识 · 4 知道 · 5 认识 · 6 知道.

Học từ trong ngữ cảnh: từ vựng HSK 1, 100 mẫu câu giao tiếp cơ bản.

← Tất cả bài viết