上心
[shàng xīn] [上 心]
một cách cẩn thận; tỉ mỉ; đặt tâm huyết vào việc gì đó
肥胖人群容易患上心血管疾病。
féi pàng rén qún róng yì huàn shàng xīn xuè guǎn jí bìng.Người béo phì rất dễ mắc các bệnh về tim mạch.
漫步在故乡的小道上,回忆涌上心头。
màn bù zài gù xiāng de xiǎo dào shàng, huí yì yǒng shàng xīn tóu.Tản bộ trên con đường quê hương xưa, ký ức lại ùa về.
听到这段久违的旋律,许多童年的回忆瞬间涌上心头。
tīng dào zhè duàn jiǔ wéi de xuán lǜ, xǔ duō tóng nián de huí yì shùn jiān yǒng shàng xīn tóu.Lắng nghe giai điệu đã lâu không nghe này, bao ký ức tuổi thơ tức thì ùa về trong tâm trí.