上相
[shàng xiàng] [上 相]
ăn ảnh; (cũ) quan cao
我和他在一次学术会议上相识。
wǒ hé tā zài yí cì xué shù huì yì shàng xiāng shí.Tôi và anh ấy quen biết nhau tại một hội thảo khoa học.
两家大公司在市场上相互抗衡。
liǎng jiā dà gōng sī zài shì chǎng shàng xiāng hù kàng héng.Hai công ty lớn cạnh tranh đối đầu nhau trên thị trường.
两位老对手在赛场上相遇了。
liǎng wèi lǎo duì shǒu zài sài chǎng shàng xiāng yù le.Hai đối thủ lâu năm đã gặp lại nhau trên sân đấu.