上脸[shàng liǎn] [上 脸]Lưu từKhácđỏ mặt (khi uống rượu); trở nên tự mãn (khi được khen)Chữ trong từ上shàng(hình thức kết hợp) trên脸liǎnkhuôn mặtTừ ghép:蹬鼻子上脸dēng bí zi shàng liǎnnghĩa đen: trèo lên khắp người ai đóTừ cùng chữ:上午shàng wǔHSK 1buổi sáng上学shàng xuéHSK 1đi học上次shàng cìHSK 1lần trước上班shàng bānHSK 1đi làm上网shàng wǎngHSK 1lên mạng上课shàng kèHSK 1đi học上车shàng chēHSK 1lên (xe buýt, tàu, ô tô, v.v.)上边shàng bianHSK 1phía trên上周shàng zhōuHSK 2tuần trướcXem thêm (3)