不吝
[bù lìn] [BẤT 吝]
không tiếc; hào phóng (với lời khen, v.v.); sẵn lòng (trả phí, dành thời gian, v.v.)
她虽然生活节俭,但并不吝啬。
tā suī rán shēng huó jié jiǎn, dàn bìng bú lìn sè.Cô ấy tuy sống tiết kiệm nhưng không hề keo kiệt.
先生学识渊博,还望不吝赐教。
xiān shēng xué shí yuān bó, hái wàng bú lìn cì jiào.Tiên sinh học vấn uyên bác, kính mong không tiếc lời chỉ bảo.
您有什么高见,请不吝见教。
nín yǒu shén me gāo jiàn, qǐng bú lìn jiàn jiào.Nếu có cao kiến, xin ông đừng ngại chỉ bảo cho tôi.