严冬
[yán dōng] [严 冬]
mùa đông khắc nghiệt
苍松翠柏在严冬中依然挺拔。
cāng sōng cuì bǎi zài yán dōng zhōng yī rán tǐng bá.Cây thông cây bách vẫn sừng sững cao vút trong mùa đông giá lạnh.
春回大地,万物在严冬过后纷纷复活。
chūn huí dà dì, wàn wù zài yán dōng guò hòu fēn fēn fù huó.Xuân về trên mặt đất, muôn loài sau mùa đông giá rét lần lượt hồi sinh.
校园大道两旁的柏树即使在严冬也依然翠绿。
xiào yuán dà dào liǎng páng de bǎi shù jí shǐ zài yán dōng yě yī rán cuì lǜ.Hàng cây bách hai bên đại lộ sân trường dẫu giữa đông giá vẫn xanh tươi.