中暑
[zhòng shǔ] [TRUNG 暑]
bị cảm nắng; say nắng; sốc nhiệt
对,这些身体比较脆弱的群体很容易出现中暑等问题。
duì, zhè xiē shēn tǐ bǐ jiào cuì ruò de qún tǐ hěn róng yì chū xiàn zhōng shǔ děng wèn tí.Đúng vậy, những nhóm sức khỏe tương đối yếu này rất dễ xuất hiện vấn đề như say nắng.
Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说