丰城[fēng chéng] [丰 城]Lưu từKhácFengcheng, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang TâyChữ trong từ丰fēngsum suê城chéngtường thànhTừ ghép:丰城市fēng chéng shìFengcheng, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang TâyTừ cùng chữ:丰富fēng fùHSK 3làm phong phú长城Cháng chéngHSK 3Vạn Lý Trường Thành丰收fēng shōuHSK 5được mùa商城shāng chéngHSK 6trung tâm mua sắm丰厚fēng hòuHSK 7hào phóng丰满fēng mǎnHSK 7đầy đặn丰盛fēng shèngHSK 7phong phú丰硕fēng shuòHSK 7dồi dào丰富多彩fēng fù duō cǎiHSK 7phong phú đa dạngXem thêm (1)Từ cận nghĩa:丰城市fēng chéng shìFengcheng, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây