丰都县[fēng dū xiàn] [丰 都 县]Lưu từKhácFengdu, một huyện ở Trùng Khánh 重庆 (chóngqìng)Chữ trong từ丰fēngsum suê都dōutất cả县xiànhuyệnTừ cùng chữ:丰富fēng fùHSK 3làm phong phú丰收fēng shōuHSK 5được mùa丰厚fēng hòuHSK 7hào phóng丰满fēng mǎnHSK 7đầy đặn丰盛fēng shèngHSK 7phong phú丰硕fēng shuòHSK 7dồi dào丰富多彩fēng fù duō cǎiHSK 7phong phú đa dạngTừ cận nghĩa:丰都fēng dūFengdu, một huyện ở Trùng Khánh 重庆 (chóngqìng)