为虎作伥[wèi hǔ zuò chāng] [为 虎 作 伥]Lưu từKhác(thành ngữ) làm tay sai cho hổ; giúp kẻ ác làm điều xấuChữ trong từ为wéilàm (với tư cách)虎hǔcon hổ作zuòlàm伥chāng(hình thức kết hợp) quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt ngư…Từ cùng chữ:为什么wèi shén meHSK 2tại sao?为了wèi leHSK 3để为主wéi zhǔHSK 5dựa chủ yếu vào为期wéi qīHSK 5kéo dài为止wéi zhǐHSK 5cho đến为难wéi nánHSK 5cảm thấy lúng túng hoặc khó xử为何wèi héHSK 6tại sao为此wèi cǐHSK 6vì lý do này为首wéi shǒuHSK 6đứng đầuXem thêm (1)