二月
[èr yuè] [二 NGUYỆT]
tháng Hai; tháng hai (của năm âm lịch)
我们二月去北京旅游。
wǒ men èr yuè qù běi jīng lǚ yóu.Tháng hai chúng tôi đi du lịch Bắc Kinh.
每年二月,许多游客都会去参加当地著名的狂欢节。
měi nián èr yuè, xǔ duō yóu kè dōu huì qù cān jiā dāng dì zhù míng de kuáng huān jié.Tháng hai hằng năm, nhiều du khách đều đến tham dự lễ hội hóa trang nổi tiếng của địa phương.