十二月份[shí èr yuè fèn] [十 二 NGUYỆT 份]Lưu từKhácTháng Mười HaiChữ trong từ十shímười二èrhai月yuèNGUYỆTmặt trăng份fènlượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.Từ cùng chữ:十分shí fēnHSK 2rất月份yuè fènHSK 2tháng身份shēn fènHSK 4nhân dạng十足shí zúHSK 5đầy đủ备份bèi fènHSK 6sao lưu股份gǔ fènHSK 7cổ phần (trong công ty)十字路口shí zì lù kǒuHSK 8ngã tưTừ cận nghĩa:十二月shí èr yuèTháng Mười Hai