什么事
[shén me shì] [什 么 事]
gì?; việc gì?
嗯,我没什么事,在家里看书。
èn, wǒ méi shén me shì, zài jiā lǐ kàn shū.Ừm, tôi không bận gì, ở nhà đọc sách.
Trong bài: Rủ đi xem phim cuối tuần他整天闲着,什么事情都不想做。
tā zhěng tiān xián zhe, shén me shì qíng dōu bù xiǎng zuò.Cả ngày anh ta rảnh rỗi ngồi không, chẳng muốn làm việc gì.
小美啊,我不忙。有什么事吗?
xiǎo měi a, wǒ bù máng. yǒu shén me shì ma?Tiểu Mỹ à, thầy không bận. Có chuyện gì không em?
Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần