什么人
[shén me rén] [什 么 NHÂN]
ai?; người (loại) nào?
好的,下午教室里没什么人。
hǎo de, xià wǔ jiào shì lǐ méi shén me rén.Được, buổi chiều trong phòng học không có mấy người.
Trong bài: Rủ học nhóm今天店里没什么人。
jīn tiān diàn lǐ méi shén me rén.Hôm nay trong cửa hàng chẳng có mấy người.