今早
[jīn zǎo] [今 早]
sáng nay
小美,你快看竞品今早发布的图像识别新功能。
xiǎo měi, nǐ kuài kàn jìng pǐn jīn zǎo fā bù de tú xiàng shí bié xīn gōng néng.Tiểu Mỹ, cậu mau xem tính năng nhận diện hình ảnh mới mà đối thủ vừa tung ra sáng nay đi.
Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…我今早才获悉考试延期的通知。
wǒ jīn zǎo cái huò xī kǎo shì yán qī de tōng zhī.Sáng nay tôi mới nhận được thông báo hoãn thi.
确定,今早我特意停在树下,现在真担心被偷了。
què dìng, jīn zǎo wǒ tè yì tíng zài shù xià, xiàn zài zhēn dān xīn bèi tōu le.Chắc chắn, sáng nay mình cố tình đỗ dưới gốc cây, giờ thực sự lo bị trộm mất.
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被