仙乡[xiān xiāng] [仙 乡]Lưu từKháctiên cảnh; tôn kính: quê hương của bạnChữ trong từ仙xiāntiên乡xiāngnông thônTừ ghép:甲仙乡jiǎ xiān xiāngJiaxian hoặc Chiahsien, thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄县 (gāo xióng xià…Từ cùng chữ:家乡jiā xiāngHSK 3quê hương故乡gù xiāngHSK 3quê hương城乡chéng xiāngHSK 6thành thị và nông thôn老乡lǎo xiāngHSK 6người cùng thị trấn下乡xià xiāngHSK 9về nông thôn仙女xiān nǚHSK 9nàng tiên仙鹤xiān hèHSK 9sếu đầu đỏ (Grus japonensis)Từ cận nghĩa:前景qián jǐngHSK 5tiền cảnh仙境xiān jìngtiên cảnh