仙境
[xiān jìng] [仙 境]
tiên cảnh; xứ thần tiên; thiên đường
这里的风景美得就像人间仙境。
zhè lǐ de fēng jǐng měi de jiù xiàng rén jiān xiān jìng.Phong cảnh nơi đây đẹp tựa chốn bồng lai nơi trần thế.
这里的风景美得如同仙境一般。
zhè lǐ de fēng jǐng měi de rú tóng xiān jìng yì bān.Phong cảnh ở đây đẹp tựa như chốn bồng lai tiên cảnh.
那里的风景美得赛过仙境。
nà lǐ de fēng jǐng měi de sài guò xiān jìng.Phong cảnh nơi đó đẹp hơn cả cõi tiên.