任内
[rèn nèi] [任 内]
nhiệm kỳ
他任内贪了巨额赈灾款项。
tā rèn nèi tān le jù é zhèn zāi kuǎn xiàng.Trong nhiệm kỳ, ông ta đã tham nhũng khoản tiền cứu trợ thiên tai khổng lồ.
[rèn nèi] [任 内]
nhiệm kỳ
他任内贪了巨额赈灾款项。
tā rèn nèi tān le jù é zhèn zāi kuǎn xiàng.Trong nhiệm kỳ, ông ta đã tham nhũng khoản tiền cứu trợ thiên tai khổng lồ.