佛号[fó hào] [佛 号]Lưu từKhácmột trong nhiều danh hiệu của PhậtChữ trong từ佛fóPhật giáo, kinh kệ Phật号hàosố thứ tựTừ ghép:默诵佛号mò sòng fó hàoniệm danh hiệu PhậtTừ cùng chữ:信号xìn hàoHSK 2tín hiệu型号xíng hàoHSK 4mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất)括号kuò hàoHSK 4dấu ngoặc đơn符号fú hàoHSK 4ký hiệu口号kǒu hàoHSK 5khẩu hiệu称号chēng hàoHSK 5danh hiệu佛教Fó jiàoHSK 6Phật giáo车号chē hàoHSK 6biển số xe (số đăng ký xe, số taxi, số xe buýt, số toa tàu)代号dài hàoHSK 7tên mãXem thêm (3)