保祐[bǎo yòu] [保 祐]Lưu từKhácban phước và bảo vệ; phước lành; cũng viết 保佑 (bǎo yòu)Chữ trong từ保bǎophòng thủ祐yòu(thần thánh) phù hộTừ cùng chữ:保存bǎo cúnHSK 3bảo tồn保安bǎo ānHSK 3nhân viên bảo vệ保护bǎo hùHSK 3bảo vệ保持bǎo chíHSK 3giữ保留bǎo liúHSK 3giữ保证bǎo zhèngHSK 3bảo đảm保险bǎo xiǎnHSK 3bảo hiểm保守bǎo shǒuHSK 4bảo thủ保密bǎo mìHSK 4giữ bí mậtXem thêm (3)Từ cận nghĩa:护佑hù yòuban phước và bảo vệ