信件
[xìn jiàn] [信 件]
bức thư (gửi qua đường bưu điện)
邮寄传递的信函公文
秘书把整理好的重要信件送到了总经理的办公室。
mì shū bǎ zhěng lǐ hǎo de zhòng yào xìn jiàn sòng dào le zǒng jīng lǐ de bàn gōng shì.Thư ký mang những bức thư quan trọng đã phân loại tới văn phòng tổng giám đốc.
他把信件连同照片一起寄回了家。
tā bǎ xìn jiàn lián tóng zhào piàn yì qǐ jì huí le jiā.Anh ấy gửi lá thư kèm với bức ảnh về nhà.
爷爷把老战友的信件珍藏在箱底。
yé ye bǎ lǎo zhàn yǒu de xìn jiàn zhēn cáng zài xiāng dǐ.Ông nội cất giữ cẩn thận những bức thư của đồng đội cũ dưới đáy rương.
邮递员把信件放进了小区的信箱里。
yóu dì yuán bǎ xìn jiàn fàng jìn le xiǎo qū de xìn xiāng lǐ.Nhân viên bưu điện đã bỏ thư vào hộp thư của khu dân cư.