假货
[jiǎ huò] [假 货]
hàng giả; đồ giả; mô hình giả
质检部门正在追究假货的源头。
zhì jiǎn bù mén zhèng zài zhuī jiū jiǎ huò de yuán tóu.Cơ quan kiểm tra chất lượng đang điều tra truy tìm nguồn gốc hàng giả.
这种粗糙的假货只能糊外行人。
zhè zhǒng cū cāo de jiǎ huò zhǐ néng hú wài xíng rén.Loại hàng giả thô thiển này chỉ có thể lừa được người ngoài ngành.
他贪图便宜买假货,结果彻底上当了。
tā tān tú pián yi mǎi jiǎ huò, jié guǒ chè dǐ shàng dàng le.Anh ấy ham rẻ mua đồ giả, rốt cuộc đã bị lừa một vố đau.