傲然[ào rán] [傲 然]Lưu từKhácmột cách kiêu hãnh; tự hào; không khuất phụcChữ trong từ傲àotự hào然ránđúngTừ cùng chữ:忽然hū ránHSK 2đột nhiên虽然suī ránHSK 2mặc dù大自然dà zì ránHSK 2thiên nhiên (thế giới tự nhiên)仍然réng ránHSK 3vẫn当然dāng ránHSK 3đương nhiên必然bì ránHSK 3không thể tránh khỏi显然xiǎn ránHSK 3rõ ràng果然guǒ ránHSK 3thực sự突然tū ránHSK 3đột ngộtXem thêm (3)Ví dụ trong bài học悬崖上长着一棵傲然挺立、倔强生长的小松树。xuán yá shàng cháng zhe yì kē ào rán tǐng lì, jué jiàng shēng zhǎng de xiǎo sōng shù.Trên vách đá mọc một cây thông nhỏ kiên cường vươn lên.