先辈
[xiān bèi] [先 辈]
thế hệ trước; tổ tiên; cha ông
青年要继承先辈未竟的事业继续奋斗。
qīng nián yào jì chéng xiān bèi wèi jìng de shì yè jì xù fèn dòu.Thanh niên cần kế thừa sự nghiệp chưa hoàn thành của tiền nhân để tiếp tục phấn đấu.
先辈们在这片荒原上开拓了数万亩良田。
xiān bèi men zài zhè piàn huāng yuán shàng kāi tuò le shù wàn mǔ liáng tián.Các bậc tiền bối đã khai hoang hàng vạn mẫu ruộng tốt trên vùng đất hoang này.
革命先辈为国家的独立付出了巨大的牺牲。
gé mìng xiān bèi wèi guó jiā de dú lì fù chū le jù dà de xī shēng.Các bậc tiền bối cách mạng đã hy sinh to lớn vì nền độc lập của đất nước.