光束
[guāng shù] [光 束]
chùm sáng
可是古书的墨迹很敏感,扫描光束会不会让颜料褪色?
kě shì gǔ shū de mò jì hěn mǐn gǎn, sǎo miáo guāng shù huì bu huì ràng yán liào tuì sè?Nhưng nét mực của sách cổ rất nhạy cảm, chùm tia quét liệu có làm phai màu phẩm nhuộm không?
Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得该设备能发射微弱的红外线光束。
gāi shè bèi néng fā shè wēi ruò de hóng wài xiàn guāng shù.Thiết bị này có thể phát ra chùm tia hồng ngoại yếu.