冬山[dōng shān] [冬 山]Lưu từKhácThị trấn Dongshan hoặc Tungshan ở huyện Nghi Lan 宜兰县 (yí lán xiàn), Đài LoanChữ trong từ冬dōng(tượng thanh) đánh trống山shānnúiTừ ghép:冬山乡dōng shān xiāngThị trấn Dongshan hoặc Tungshan ở huyện Nghi Lan 宜兰县 (yí lán xiàn),…各拉丹冬山gè lā dān dōng shānNúi Geladaindong hoặc Geladandong ở Thanh Hải (6621 m), đỉnh chính c…Từ cùng chữ:冬天dōng tiānHSK 2mùa đông爬山pá shānHSK 2leo núi冬季dōng jìHSK 4mùa đông登山dēng shānHSK 4leo núi冰山bīng shānHSK 7tảng băng trôi出山chū shānHSK 7rời khỏi núi (của ẩn sĩ)火山huǒ shānHSK 7núi lửa高山gāo shānHSK 7núi cao侃大山kǎn dà shānHSK 8tán gẫu nói chuyện phiếmXem thêm (3)