凝练
[níng liàn] [凝 练]
súc tích; chặt chẽ; cô đọng
“以……为……”常用于界定核心概念或确立研究视角,显得严谨凝练。
“ yǐ…… wèi……” cháng yòng yú jiè dìng hé xīn gài niàn huò què lì yán jiū shì jiǎo, xiǎn de yán jǐn níng liàn.Ví dụ "以……为……" thường dùng để xác định khái niệm cốt lõi hoặc thiết lập góc độ nghiên cứu, tỏ ra chặt chẽ cô đọng.
Trong bài: Trình bày báo cáo trang trọng · Hư từ 之 / 其