出超
[chū chāo] [出 超]
thặng dư thương mại; cán cân thương mại thuận lợi
这个月我的支出超预算了。
zhè ge yuè wǒ de zhī chū chāo yù suàn le.Chi tiêu tháng này của tôi đã vượt ngân sách.
[chū chāo] [出 超]
thặng dư thương mại; cán cân thương mại thuận lợi
这个月我的支出超预算了。
zhè ge yuè wǒ de zhī chū chāo yù suàn le.Chi tiêu tháng này của tôi đã vượt ngân sách.