贸易顺差
[mào yì shùn chā] [贸 易 顺 差]
thặng dư thương mại
该国今年实现了巨额的贸易顺差。
gāi guó jīn nián shí xiàn le jù é de mào yì shùn chā.Quốc gia này năm nay đã đạt được thặng dư thương mại khổng lồ.
贸易顺差的扩大有助于增加国家的外汇储备。
mào yì shùn chā de kuò dà yǒu zhù yú zēng jiā guó jiā de wài huì chǔ bèi.Việc mở rộng thặng dư thương mại góp phần làm tăng dự trữ ngoại hối của quốc gia.