刚性
[gāng xìng] [刚 性]
độ cứng chắc
把赔偿和许可证挂钩,才能形成有效的刚性约束。
bǎ péi cháng hé xǔ kě zhèng guà gōu, cái néng xíng chéng yǒu xiào de gāng xìng yuē shù.Gắn bồi thường với giấy phép khai thác thì mới tạo ra sự ràng buộc pháp lý cứng có hiệu lực.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…好吧,那如果不强调制度的刚性,员工违规成本过低怎么办?
hǎo ba, nà rú guǒ bù qiáng diào zhì dù de gāng xìng, yuán gōng wéi guī chéng běn guò dī zěn me bàn?Được rồi, thế nếu không nhấn mạnh tính cứng rắn của quy chế, chi phí vi phạm của nhân viên quá thấp thì sao?
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp确实能消除潜规则,但管理者更需平衡制度刚性与人文关怀啊。
què shí néng xiāo chú qián guī zé, dàn guǎn lǐ zhě gèng xū píng héng zhì dù gāng xìng yǔ rén wén guān huái a.Đúng là xóa được quy tắc ngầm, nhưng nhà quản lý càng cần cân bằng giữa tính cứng rắn của quy chế và sự quan tâm nhân văn mà.
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp