刺眼
[cì yǎn] [刺 眼]
làm loá mắt; phản cảm cho mắt; chói loá
阳光太刺眼了,晃得我睁不开眼睛。
yáng guāng tài cì yǎn le, huàng de wǒ zhēng bù kāi yǎn jīng.Ánh nắng chói quá, làm tôi không mở nổi mắt.
厚重的窗帘阻挡了室外刺眼的阳光。
hòu zhòng de chuāng lián zǔ dǎng le shì wài cì yǎn de yáng guāng.Rèm cửa dày dặn đã ngăn cản ánh nắng chói chang từ bên ngoài.
阳光太刺眼,她不由得眯起了眼睛。
yáng guāng tài cì yǎn, tā bù yóu dé mī qǐ le yǎn jīng.Ánh nắng chói quá khiến cô ấy bất giác nheo mắt lại.