动脑筋
[dòng nǎo jīn] [动 脑 筋]
dùng đầu óc; suy nghĩ
遇到难题时,我们要多开动脑筋。
yù dào nán tí shí, wǒ men yào duō kāi dòng nǎo jīn.Khi gặp bài toán khó, chúng ta cần phải động não nhiều hơn.
你别听他鼓动,遇事要自己多动脑筋。
nǐ bié tīng tā gǔ dòng, yù shì yào zì jǐ duō dòng nǎo jīn.Bạn đừng nghe anh ta xúi giục, gặp chuyện phải tự mình suy nghĩ.
遇到棘手的难题时,我们要多动脑筋,寻找最佳方案。
yù dào jí shǒu de nán tí shí, wǒ men yào duō dòng nǎo jīn, xún zhǎo zuì jiā fāng àn.Khi gặp nan đề hóc búa, chúng ta phải vận dụng đầu óc nhiều hơn để tìm phương án tối ưu.