医保
[yī bǎo] [医 保]
bảo hiểm y tế; viết tắt của 医疗保险 (yī liáo bǎo xiǎn)
最初医保只覆盖西医,后来通过政策倡导逐步加入中医。
zuì chū yī bǎo zhǐ fù gài xī yī, hòu lái tōng guò zhèng cè chàng dǎo zhú bù jiā rù zhōng yī.Ban đầu bảo hiểm chỉ bao phủ Tây y, sau đó qua chính sách dần dần đưa Đông y vào.
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐他拿着医疗单据去医保局报销。
tā ná zhe yī liáo dān jù qù yī bǎo jú bào xiāo.Anh ấy cầm hóa đơn viện phí đến cơ quan bảo hiểm y tế để xin hoàn tiền.
嗯,这与中西医结合需求增加有关,逐渐得到医保的认可。
èn, zhè yǔ zhōng xī yī jié hé xū qiú zēng jiā yǒu guān, zhú jiàn dé dào yī bǎo de rèn kě.Ừ, điều này liên quan tới nhu cầu kết hợp đông tây y, dần dần được bảo hiểm y tế công nhận.
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐