千里寄鹅毛[qiān lǐ jì é máo] [千 里 寄 鹅 毛]Lưu từKháclông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鹅毛Chữ trong từ千qiānmột nghìn里lǐlót寄jìgửi鹅éngỗng毛máotócTừ cùng chữ:千克qiān kèHSK 2ki-lô-gam千万qiān wànHSK 3mười triệu眉毛méi maoHSK 8lông mày千军万马qiān jūn wàn mǎHSK 8muôn quân nghìn ngựa千变万化qiān biàn wàn huàHSK 8thay đổi vô số千家万户qiān jiā wàn hùHSK 8mọi gia đình (thành ngữ)千方百计qiān fāng bǎi jìHSK 8nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ)千钧一发qiān jūn yī fàHSK 8ngàn cân treo sợi tóc (thành ngữ)Từ cận nghĩa:千里鹅毛qiān lǐ é máolông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ)千里送鹅毛qiān lǐ sòng é máolông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ)