发愤
[fā fèn] [发 愤]
nỗ lực quyết tâm
唯有发愤图强,国家才能走上繁荣之路。
wéi yǒu fā fèn tú qiáng, guó jiā cái néng zǒu shàng fán róng zhī lù.Chỉ có quyết tâm vươn lên phấn đấu, đất nước mới có thể bước vào con đường phồn vinh.
遭遇失败后,团队发愤图强,重构了系统。
zāo yù shī bài hòu, tuán duì fā fèn tú qiáng, chóng gòu le xì tǒng.Sau khi gặp thất bại, cả đội đã quyết tâm nỗ lực, tái cấu trúc lại hệ thống.
全体员工发愤图强,终于帮助公司渡过了经济难关。
quán tǐ yuán gōng fā fèn tú qiáng, zhōng yú bāng zhù gōng sī dù guò le jīng jì nán guān.Toàn thể nhân viên đã nỗ lực hết mình, cuối cùng giúp công ty vượt qua khó khăn tài chính.