发炎【發炎】
[fā yán] [发 炎]
bị viêm; viêm
身体组织受感染引起的红肿热痛反应
他的伤口因为没有及时消毒,已经开始发炎了。
tā de shāng kǒu yīn wèi méi yǒu jí shí xiāo dú, yǐ jīng kāi shǐ fā yán le.Vết thương của anh ấy do không được sát trùng kịp thời nên đã bắt đầu bị viêm.
他的伤口发炎了,红肿得厉害。
tā de shāng kǒu fā yán le, hóng zhǒng de lì hài.Vết thương của anh ấy bị viêm, sưng đỏ rất dữ dội.
伤口发炎了,手背胀得厉害。
shāng kǒu fā yán le, shǒu bèi zhàng de lì hài.Vết thương bị viêm, mu bàn tay sưng lên dữ dội.
天气太热,伤口捂得太紧容易发炎。
tiān qì tài rè, shāng kǒu wǔ de tài jǐn róng yì fā yán.Thời tiết quá nóng, vết thương che đậy quá kín dễ bị viêm.