叛乱
[pàn luàn] [叛 乱]
nổi loạn vũ trang
政府迅速镇压了这场叛乱。
zhèng fǔ xùn sù zhèn yā le zhè chǎng pàn luàn.Chính phủ nhanh chóng đàn áp cuộc bạo loạn này.
朝廷派兵南下,声讨并平定了叛乱。
cháo tíng pài bīng nán xià, shēng tǎo bìng píng dìng le pàn luàn.Triều đình phái binh xuống phía nam, lên án trừng phạt và dẹp yên phản loạn.
大军奉命出征,讨伐边境的叛乱势力。
dà jūn fèng mìng chū zhēng, tǎo fá biān jìng de pàn luàn shì lì.Đại quân nhận lệnh xuất chinh, chinh phạt thế lực phản loạn nơi biên cương.